| STT | Tên ngân hàng | Vốn điều lệ tỷ đồng | Tên giao dịch tiếng Anh, tên viết tắt |
| Cập nhật đến |
| 1 | Ngân hàng Á Châu | 7814 | Asia Commercial Bank, ACB |
| 31/12/2009 |
| 2 | Ngân hàng Đại Á | 1000 | Dai A Bank |
| 31/12/2009 |
| 3 | Ngân hàng Đông Á | 3400 | DongA Bank, DAB |
| 31/12/2009 |
| 4 | Ngân hàng Đông Nam Á | 5068 | SeABank |
| 31/12/2009 |
| 5 | Ngân hàng Đại Dương | 2000 | Oceanbank |
| 31/12/2009 |
| 6 | Ngân hàng Đệ Nhất | 1000 | FICOMBANK |
| 31/12/2009 |
| 7 | Ngân hàng An Bình | 3482 | ABBank |
| 31/12/2009 |
| 8 | Ngân hàng Bắc Á | 3000 | NASBank, NASB |
| 14/06/2010 |
| 9 | Ngân hàng Dầu khí Toàn Cầu | 2000 | GP.Bank |
| 31/12/2009 |
| 10 | Ngân hàng Gia Định | 1000 | GiadinhBank |
| 31/12/2009 |
| 11 | Ngân hàng Hàng hải Việt Nam | 3000 | Maritime Bank, MSB |
| 31/12/2009 |
| 12 | Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam | 6932 | Techcombank |
| 09/06/2010 |
| 13 | Ngân hàng Kiên Long | 1000 | KienLongBank |
| 31/12/2009 |
| 14 | Ngân hàng Nam Á | 1252 | Nam A Bank |
| 31/12/2009 |
| 15 | Ngân hàng Nam Việt | 1000 | NaViBank |
| 31/12/2009 |
| 16 | Ngân hàng Các doanh nghiệp Ngoài quốc doanh | 2117 | VPBank |
| 31/12/2009 |
| 17 | Ngân hàng Nhà Hà Nội | 3000 | Habubank, HBB |
| 31/12/2009 |
| 18 | Ngân hàng Phát triển Nhà TPHCM | 1550 | HDBank |
| 31/12/2009 |
| 19 | Ngân hàng Phương Đông | 2000 | Oricombank, OCB |
| 31/12/2009 |
| 20 | Ngân hàng Phương Nam | 2568 | Southern Bank, PNB |
| 31/12/2009 |
| 21 | Ngân hàng Quân Đội | 5300 | Military Bank, MB, |
| 31/12/2009 |
| 22 | Ngân hàng Miền Tây | 2000 | Western Bank |
| 31/12/2009 |
| 23 | Ngân hàng Quốc tế | 3000 | VIBBank, VIB |
| 31/12/2009 |
| 24 | Ngân hàng TMCP Sài Gòn | 3653 | SCB |
| 31/12/2009 |
| 25 | Ngân hàng Sài Gòn Công Thương | 1500 | Saigonbank |
| 31/12/2009 |
| 26 | Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín | 9179 | Sacombank |
| 28/05/2010 |
| 27 | Ngân hàng Sài Gòn-Hà Nội | 2000 | SHBank, SHB |
| 31/12/2009 |
| 28 | Ngân hàng Việt Nam Tín Nghĩa | 3399 | Vietnam Tin Nghia Bank |
| 31/12/2009 |
| 29 | Ngân hàng Việt Á | 1515 | VietABank, VAB |
| 31/12/2009 |
| 30 | Ngân hàng Bảo Việt | 1500 | BaoVietBank, BVB |
| 31/12/2009 |
| 31 | Ngân hàng Việt Nam Thương tín | 1000 | VietBank |
| 31/12/2009 |
| 32 | Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex | 1000 | Petrolimex Group Bank, PG Bank |
| 31/12/2009 |
| 33 | Ngân hàng Xuất nhập khẩu | 8800 | Eximbank, EIB |
| 31/12/2009 |
| 34 | Ngân hàng Liên Việt | 3650 | LienVietBank |
| 31/12/2009 |
| 35 | Ngân hàng Tiên Phong | 1250 | TienPhongBank |
| 31/12/2009 |
| 36 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương | 13223 | Vietcombank |
| 01/04/2010 |
| 37 | Ngân hàng Mỹ Xuyên | 1000 | MyXuyenBank, MXB |
| 31/12/2009 |
| 38 | Ngân hàng Đại Tín | 3000 | TrustBank |
| 02/06/2010 |
| 39 | Ngân hàng Công Thương Việt Nam | 15172 | VietinBank |
| 19/05/2010 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét